• Thế giới của tôi
  • Công nghệ
  • Nghệ thuật
  • Giải trí
  • Chế tạo Diy
  • Video
  • Phòng trưng bày
  • Quảng cáo
Thế giới của tôi
  • Trang chủ
  • Công nghệ

    Bán hàng online hiệu quả qua Instagram

    Hướng dẫn trỏ tên miền Namesilo về VPS Vultr

    Trang web tạo mật khẩu ngẫu nhiên cực hay

    Hướng dẫn bật nén Gzip trong Nginx cực đơn giản

    Cấu hình plugin Wp Rocket hay

    Hướng dẫn trỏ tên miền Name về VPS Vultr

    Tên miền

    Bật tính năng của ảnh trong wordpress 3.0

    Tầm quan trọng hình ảnh sản phẩm trong bán hàng online

  • Nghệ thuật
  • Giải trí
  • Chế tạo Diy
  • Video
  • Phòng trưng bày
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Công nghệ

    Bán hàng online hiệu quả qua Instagram

    Hướng dẫn trỏ tên miền Namesilo về VPS Vultr

    Trang web tạo mật khẩu ngẫu nhiên cực hay

    Hướng dẫn bật nén Gzip trong Nginx cực đơn giản

    Cấu hình plugin Wp Rocket hay

    Hướng dẫn trỏ tên miền Name về VPS Vultr

    Tên miền

    Bật tính năng của ảnh trong wordpress 3.0

    Tầm quan trọng hình ảnh sản phẩm trong bán hàng online

  • Nghệ thuật
  • Giải trí
  • Chế tạo Diy
  • Video
  • Phòng trưng bày
No Result
View All Result
Thế Giới Của Tôi
No Result
View All Result
Home Wordpress

Cách đặt nhân vật tiếng trung phồn thể cho game Jx3 Quốc tế

Mai Linh by Mai Linh
24 Tháng Mười Một, 2022
115 min read
0
Share on FacebookShare on Twitter

Xem nhanh tại đây.

  1. Giới thiệu cơ bản về các bước đặt tên cho nhân vật Jx3
  2. Các Họ trong tiếng Trung
  3. Tên trong tiếng Trung
  4. Vài ví dụ tên hay cho Nam
  5. Vài ví dụ tên hay cho Nữ
  6. Tên trong tiếng Trung cho Game vài ví dụ
  7. Tên tiếng Trung theo mệnh phong thủy ngũ hành

Hôm nay mình có chuẩn bị tạo một nhân vật Đao Tông để tham gia môn phái mới chào mừng bản 120 cấp. Sẵn tiện hướng dẫn luôn cho các bạn về cách đặt tên nhân vật.

  1. Giới thiệu cơ bản về các bước đặt tên cho nhân vật Jx3

    Bước 1 bạn chọn tên cần đặt cho nhân vật của mình bằng bảng tên tiếng trung giản thể có trong bài này
    Bước 2 ví dụ bạn muốn đặt tên như Vương Mạnh Hiên thì các bạn tra bảng tên tiếng trung ghép lại theo thứ tự
    Vương là 王
    Mạnh là 孟
    Hiên là 萱
    Tên đầy đủ Vương Mạnh Hiên ghép đầy đủ thứ tự là 王孟萱
    Bước 3 vì lý do tên ở trên vừa ghép là chữ giản thể trung quốc nên để sử dụng trong game ta cần phải thao tác sao chép cụm tên nhân vật 王孟萱 . Sau đó mở Google phần dịch. Bạn chọn dịch từ tiếng trung giản thể sang tiếng trung phồn thể.
    Kết quả sau khi dịch ra tiếng trung phồn thể của Vương Mạnh Hiên là 王孟萱
    Bước 4 là bạn chép cụm từ tên đặt nhân vật vào khung đặt tên nhân vật là được. Nếu tên bị trùng hay đã sử dụng thì bạn cần đặt lại tên khác nhé. Và để kinh nghiệm dễ nhất là bạn nên đặt trước tầm 3 hay 4 cái tên. Không được tên này thì sử dụng ngay tên khác.
    Kinh nghiệm thêm là bạn nên đặt tên kiểu 3 chữ cái hay 4 chữ cái. Vì 2 chữ cái hay bị trùng tên nhân vật nhé. Tên đặt hay thì cần hợp lý với nhân vật mà ta chơi, ý mình đây là chơi Nam thì tên hơn Nam 1 chút, hoặc tên nữ thì bạn nên chơi nhân vật nữ.
    Và video ngày hôm nay mình đặt tên nhân vật là Đao Thanh Ảnh Nguyệt Đao Thánh Ảnh Nguyệt 刀清影月 phồn thể sau khi dịch là 刀清影月

  2. Các Họ trong tiếng Trung

    Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung
    Bùi Péi 裴
    Cao Gāo 高
    Châu Zhōu 周
    Chiêm Zhàn 占
    Chúc Zhù 祝
    Chung Zhōng 钟
    Dương Yáng 杨
    Đàm Tán 谭
    Đặng Dèng 邓
    Đinh Dīng 丁
    Đoàn Duàn 段
    Đỗ Dù 杜
    Đồng Tóng 童
    Hà Hé 河
    Hàm Hán 含
    Hồ Hú 胡
    Huỳnh (Hoàng) Huáng 黄
    Kim Jīn 金
    Khổng Kǒng 孔
    Khúc Qū 曲
    Lâm Lín 林
    Lê Lí 黎
    Lý Li 李
    Vương Wáng 王
    Linh Líng 羚
    Lô Lú 芦
    Lương Liáng 梁
    Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung
    Lưu Liú 刘
    Mai Méi 枚
    Mông Méng 蒙
    Ning Níng 宁
    Nông Nóng 农
    Nghiêm Yán 严
    Ngô Wú 吴
    Nguyễn Ruǎn 阮
    Vũ (Võ) Wǔ 武
    Phạm Fàn 范
    Phan Fān 番
    Quách Guō 郭
    Quản Guǎn 管
    Tạ Xiè 谢
    Tào Cáo 曹
    Tiêu Xiāo 萧
    Tô Sū 苏
    Tôn Sūn 孙
    Tống Sòng 宋
    Thái Cài 蔡
    Trần Chen 陈
    Triệu Zhào 赵
    Trịnh Zhèng 郑
    Trương Zhang 张
    Uông Wāng 汪
    Văn Wén 文
    Vi Wēi 韦
  3. Tên trong tiếng Trung

    Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung
    An An 安
    Anh Yīng 英
    Ảnh Yǐng 影
    Ánh Yìng 映
    Ân Ēn 恩
    Ẩn Yǐn 隐
    Ấn Yìn 印
    Ba Bō 波
    Bá Bó 伯
    Bách Bǎi 百
    Bạch Bái 白
    Ban Bān 班
    Bản Běn 本
    Bảo Bǎo 宝
    Bát Bā 八
    Bảy Qī 七
    Bắc Běi 北
    Băng Bīng 冰
    Bằng Féng 冯
    Bé Bì 閉
    Bích Bì 碧
    Biên Biān 边
    Binh Bīng 兵
    Bình Píng 平
    Bính Bǐng 柄
    Bối Bèi 贝
    Bội Bèi 背
    Bùi Péi 裴
    Bửu Bǎo 宝
    Ca Gē 歌
    Cảnh Jǐng 景
    Cao Gāo 高
    Cát Jí 吉
    Cầm Qín 琴
    Cẩm Jǐn 锦
    Cận Jìn 近
    Cầu Qiú 球
    Côn Kūn 昆
    Công Gōng 公
    Cúc Jú 菊
    Cung Gōng 工
    Cừ Bàng 棒
    Cương Jiāng 疆
    Cường Qiáng 强
    Cửu Jiǔ 九
    Chánh Zhèng 正
    Chấn Zhèn 震
    Châu Zhū 朱
    Chi Zhī 芝
    Chí Zhì 志
    Chiến Zhàn 战
    Chiểu Zhǎo 沼
    Chinh Zhēng 征
    Chỉnh Zhěng 整
    Chính Zhèng 正
    Chu Zhū 珠
    Chuẩn Zhǔn 准
    Chúc Zhù 祝
    Chung Zhōng 终
    Chúng Zhòng 众
    Chuyên Zhuān 专
    Chư Zhū 诸
    Chưng Zhēng 征
    Chương Zhāng 章
    Chưởng Zhǎng 掌
    Dạ Yè 夜
    Danh Míng 名
    Dân Mín 民
    Dần Yín 寅
    Dậu Yǒu 酉
    Diễm Yàn 艳
    Diễn Yǎn 演
    Diện Miàn 面
    Diệp Yè 叶
    Diệu Miào 妙
    Dinh Yíng 营
    Dịu Róu 柔
    Doãn Yǐn 尹
    Doanh Yíng 嬴
    Du Yóu 游
    Dục Yù 育
    Dung Róng 蓉
    Dũng Yǒng 勇
    Dụng Yòng 用
    Duy Wéi 维
    Duyên Yuán 缘
    Duyệt Yuè 阅
    Dư Yú 余
    Dự Xū 吁
    Dương Yáng 羊
    Dưỡng Yǎng 养
    Dương Yáng 杨
    Đại Dà 大
    Đam Dān 担
    Đàm Tán 谈
    Đảm Dān 担
    Đạm Dàn 淡
    Đan Dān 丹
    Đảng Dǎng 党
    Đào Táo 桃
    Đảo Dǎo 岛
    Đạo Dào 道
    Đạt Dá 达
    Đắc De 得
    Đăng Dēng 登
    Đăng Dēng 灯
    Đẳng Děng 等
    Đặng Dèng 邓
    Đấu Dòu 斗
    Đích Dí 嫡
    Địch Dí 狄
    Điềm Tián 恬
    Điểm Diǎn 点
    Điền Tián 田
    Điển Diǎn 典
    Điện Diàn 电
    Điệp Dié 蝶
    Điều Tiáo 条
    Đinh Dīng 丁
    Đình Tíng 庭
    Đính Dìng 订
    Định Dìng 定
    Đoài Duì 兑
    Đoan Duān 端
    Đoàn Tuán 团
    Đô Dōu 都
    Đỗ Dù 杜
    Độ Dù 度
    Đôn Dūn 惇
    Đông Dōng 东
    Đồng Tóng 仝
    Động Dòng 洞
    Đức Dé 德
    Được De 得
    Đường Táng 唐
    Gấm Jǐn 錦
    Gia Jiā 嘉
    Giang Jiāng 江
    Giao Jiāo 交
    Giáp Jiǎ 甲
    Giới Jiè 界
    Hà Hé 何
    Hạ Xià 夏
    Hải Hǎi 海
    Hàn Hán 韩
    Hán Hàn 汉
    Hành Xíng 行
    Hạnh Xíng 行
    Hào Háo 豪
    Hảo Hǎo 好
    Hạo Hào 昊
    Hằng Héng 姮
    Hân Xīn 欣
    Hậu Hòu 后
    Hiên Xuān 萱
    Hiền Xián 贤
    Hiển Xiǎn 显
    Hiến Xiàn 献
    Hiện Xiàn 现
    Hiệp Xiá 侠
    Hiểu Xiào 孝
    Hiệu Xiào 校
    Hinh Xīn 馨
    Hoa Huā 花
    Hòa Hé 和
    Hỏa Huǒ 火
    Hóa Huà 化
    Hoạch Huò 获
    Hoài Huái 怀
    Hoan Huan 欢
    Hoàn Huán 环
    Hoán Huàn 奂
    Hoạn Huàn 宦
    Hoàng Huáng 黄
    Hoành Héng 横
    Hoạt Huó 活
    Học Xué 学
    Hồ Hú 湖
    Hồi Huí 回
    Hối Huǐ 悔
    Hội Huì 会
    Hồng Hóng 红
    Hợi Hài 亥
    Hợp Hé 合
    Huân Xūn 勋
    Huấn Xun 训
    Huế Huì 喙
    Huệ Huì 惠
    Hùng Xióng 雄
    Huy Huī 辉
    Huyền Xuán 玄
    Huyện Xiàn 县
    Huynh Xiōng 兄
    Huỳnh Huáng 黄
    Hứa 许佳琪 许
    Hưng Xìng 兴
    Hương Xiāng 香
    Hường Hóng 红
    Hưởng Xiǎng 响
    Hướng Xiàng 向
    Hưu Xiū 休
    Hữu You 友
    Hựu Yòu 又
    Kết Jié 结
    Kiên Jiān 坚
    Kiệt Jié 杰
    Kiều Qiào 翘
    Kim Jīn 金
    Kính Jìng 敬
    Kỳ Qí 淇
    Kỷ Jì 纪
    Kha Kē 轲
    Khả Kě 可
    Khải Kǎi 凯
    Khang Kāng 康
    Khanh Qīng 卿
    Khánh Qìng 庆
    Khâm Qīn 钦
    Khẩu Kǒu 口
    Khiêm Qiān 谦
    Khiết Jié 洁
    Khoa Kē 科
    Khỏe Hǎo 好
    Khôi Kuì 魁
    Khuất Qū 屈
    Khuê Guī 圭
    Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung
    Khuyên Quān 圈
    Khuyến Quàn 劝
    Lã (Lữ) Lǚ 吕
    Lạc Lè 乐
    Lai Lái 来
    Lại Lài 赖
    Lam Lán 蓝
    Lành Lìng 令
    Lãnh Lǐng 领
    Lăng Líng 陵
    Lâm Lín 林
    Lân Lín 麟
    Len Lián 縺
    Lê Lí 黎
    Lễ Lǐ 礼
    Lệ Lì 丽
    Li Máo 犛
    Lịch Lì 历
    Liên Lián 莲
    Liễu Liǔ 柳
    Linh Líng 泠
    Loan Wān 湾
    Long 龙 Lóng
    Lộc Lù 禄
    Lợi Lì 利
    Lụa Chóu 绸
    Luân Lún 伦
    Luận Lùn 论
    Lục Lù 陸
    Luyến Liàn 恋
    Lực Lì 力
    Lương Liáng 良
    Lượng Liàng 亮
    Lưu Liú 刘
    Ly Lí 璃
    Lý Li 李
    Mã Mǎ 马
    Mai Méi 梅
    Mạnh Mèng 孟
    Mận Li 李
    Mậu Mào 贸
    Mây Yún 云
    Mến Miǎn 缅
    Mị Mī 咪
    Mịch Mi 幂
    Miên Mián 绵
    Minh Míng 明
    Mổ Pōu 剖
    Mơ Mèng 梦
    My Méi 嵋
    Mỹ Měi 美
    Nam Nán 南
    Ninh É 娥
    Nữ Nǚ 女
    Nương Niang 娘
    Ngát Fù 馥
    Ngân Yín 银
    Nghệ Yì 艺
    Nghị Yì 议
    Nghĩa Yì 义
    Ngoan Guāi 乖
    Ngọc Yù 玉
    Ngô Wú 吴
    Ngộ Wù 悟
    Nguyên Yuán 原
    Nguyễn Ruǎn 阮
    Nhã Yā 雅
    Nhàn Xián 闲
    Nhâm Rén 壬
    Nhân Rén 人
    Nhất Yī 一
    Nhật Rì 日
    Nhi Er 儿
    Nhiên Rán 然
    Nhung Róng 绒
    Như Rú 如
    Nhược Ruò 若
    Phác Pǔ 朴
    Phạm Fàn 范
    Phan Fān 藩
    Pháp Fǎ 法
    Phi Fēi 菲
    Phí Fèi 费
    Phong Fēng 峰
    Phong Fēng 风
    Phù Fú 扶
    Phú Fù 富
    Phúc Fú 福
    Phùng Féng 冯
    Phụng Fèng 凤
    Phương Fāng 芳
    Phượng Fèng 凤
    Quách Guō 郭
    Quan Guān 关
    Quang Guāng 光
    Quảng Guǎng 广
    Quân Jūn 军
    Quế Guì 桂
    Quốc Guó 国
    Quý Guì 贵
    Quyên Juān 娟
    Quyền Quán 权
    Quyết Jué 决
    Quỳnh Qióng 琼
    Sang Shuāng 瀧
    Sáng Chuàng 创
    Sâm Sēn 森
    Sẩm Shěn 審
    Sen Lián 莲
    Song Shuāng 双
    Sơn Shān 山
    Sương Shuāng 霜
    Tạ Xiè 谢
    Tài Cái 才
    Tào Cáo 曹
    Tạo Zào 造
    Tăng Céng 曾
    Tân Xīn 新
    Tấn Jìn 晋
    Tiên Xian 仙
    Tiến Jìn 进
    Tiệp Jié 捷
    Tín Xìn 信
    Tình Qíng 情
    Tịnh Jìng 净
    Toàn Quán 全
    Toản Zǎn 攒
    Tô Sū 苏
    Tôn Sūn 孙
    Tú Sù 宿
    Tuân Xún 荀
    Tuấn Jùn 俊
    Tuệ Huì 慧
    Tùng Sōng 松
    Tuyên Xuān 宣
    Tuyền Xuán 璿
    Tuyền Quán 泉
    Tuyết Xuě 雪
    Tư Xū 胥
    Tư Sī 私
    Tường Xiáng 祥
    Tưởng Xiǎng 想
    Tý Zi 子
    Thạch Shí 石
    Thái Tài 泰
    Thám Tàn 探
    Thanh Qīng 青
    Thành Chéng 城
    Thành Chéng 成
    Thành Chéng 诚
    Thạnh Shèng 盛
    Thao Táo 洮
    Thảo Cǎo 草
    Thắm Shēn 深
    Thắng Shèng 胜
    Thần Shén 神
    Thế Shì 世
    Thi Shī 诗
    Thị Shì 氏
    Thiêm Tiān 添
    Thiên Tiān 天
    Thiền Chán 禅
    Thiện Shàn 善
    Thiệu Shào 绍
    Thịnh Shèng 盛
    Tho Qiū 萩
    Thoa Chāi 釵
    Thoại Huà 话
    Thoan Jùn 竣
    Thổ Tǔ 土
    Thông Tōng 通
    Thơ Shī 诗
    Thơm Xiāng 香
    Thu Qiū 秋
    Thuận Shùn 顺
    Thục Shú 熟
    Thùy Chuí 垂
    Thủy Shuǐ 水
    Thúy Cuì 翠
    Thụy Ruì 瑞
    Thư Shū 书
    Thương Cāng 鸧
    Thương Chuàng 怆
    Thượng Shàng 上
    Trà Chá 茶
    Trang Zhuāng 妝
    Tráng Zhuàng 壮
    Trâm Zān 簪
    Trầm Chén 沉
    Trần Chén 陈
    Trí Zhì 智
    Triển Zhǎn 展
    Triết Zhé 哲
    Triều Cháo 朝
    Triệu Zhào 赵
    Trinh Zhēn 贞
    Trịnh Zhèng 郑
    Trọng Zhòng 重
    Trung Zhōng 忠
    Trương Zhāng 张
    Uyên Yuān 鸳
    Uyển Yuàn 苑
    Uyển Wǎn 婉
    Văn Wén 文
    Vân Yún 芸
    Vấn Wèn 问
    Vi Wéi 韦
    Vĩ Wěi 伟
    Viết Yuē 曰
    Việt Yuè 越
    Vinh Róng 荣
    Vĩnh Yǒng 永
    Vịnh Yǒng 咏
    Võ Wǔ 武
    Vũ Wǔ 武
    Vũ Wǔ 羽
    Vương Wáng 王
    Vượng Wàng 旺
    Vy Wéi 韦
    Vỹ Wěi 伟
    Xuân Chūn 春
    Xuyên Chuān 川
    Xuyến Chuàn 串
    Ý Yì 意
    Yên Ān 安
    Yến Yàn 燕
  4. Vài ví dụ tên hay cho Nam

    TT Tên tiếng Việt Chữ Trung Phiên âm Ý nghĩa 
    1 Anh Kiệt 英杰
    Yīng Bié
    Anh tuấn – kiệt xuất.
    2 Ảnh Quân 影君
    Yǐng Jūn
    Người có dáng dấp của bậc Quân Vương.
    3 Bác Văn 博文
    Bó Wén
    Giỏi giang, là người học rộng tài cao.
    4 Bách Điền 百田
    Bǎi Tián
    Chỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng).
    5 Cảnh Nghi 景仪
    Jǐng Yí
    Dung mạo như ánh Mặt Trời.
    6 Cao Lãng 高朗
    Gāo Lǎng
    Khí chất và dáng vẻ thoải mái.
    7 Cao Tuấn 高俊
    Gāo Jùn
    Cao siêu, khác người – siêu phàm.
    8 Chí Thần 志宸
    Zhì Chén
    Chí lớn bắc đẩu tới nơi vua chúa.
    9 Dạ Nguyệt 夜 月
    Yè Yuè
    Mặt Trăng mọc trong đêm. Tỏa sáng muôn nơi.
    10 Di Hòa 怡和
    Yí Hé
    Tính tình hòa nhã, vui vẻ.
    11 Dục Chương 昱漳
    Yù Zhāng
    Tia nắng chiếu rọi trên sông.
    12 Đình Lân 婷麟
    Tíng Lín
    Kỳ Lân tươi đẹp, cao quý uy nghiêm.
    13 Đông Quân 冬君
    Dōng Jūn
    Làm chủ mùa Đông.
    14 Đức Hải 德海
    Dé Hǎi
    Công đức to lớn giống với biển cả.
    15 Đức Hậu 德厚
    Dé Hòu
    Nhân hậu.
    16 Đức Huy 德辉
    Dé Huī
    Ánh chiếu rực rỡ của nhân từ, nhân đức.
    17 Gia Ý 嘉懿
    Jiā Yì
    Gia và Ý: Cùng mang một nghĩa tốt đẹp.
    18 Hạ Vũ 夏雨
    Xià Yǔ
    Cơn mưa mùa hạ.
    19 Hạo Hiên 皓轩
    Hào Xuān
    Quang minh lỗi lạc.
    20 Hùng Cường 雄强
    Xióng Qiáng
    Mạnh mẽ, khỏe mạnh.
    21 Kiến Công 建功
    Jiàn Gōng
    Kiến công lập nghiệp.
    22 Lập Tân 立新
    Lì Xīn
    Người gây dựng, sáng tạo nên điều mới mẻ, giàu giá trị.
    23 Lập Thành 立诚
    Lì Chéng
    Thành thực, chân thành,  trung thực.
    24 Minh Thành 明诚
    Míng Chéng
    Chân thành, người sáng suốt, tốt bụng.
    25 Minh Triết 明哲
    Míng Zhé
    Thấu tình đạt lý, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời.
    26 Minh Viễn 明远
    Míng Yuǎn
    Người mang ý nghĩ sâu sắc, thấu đáo.
    27 Nhật Tâm 日心
    Rì Xīn
    Tấm lòng tươi sáng giống ánh nắng Mặt Trời.
    28 Quang Dao 光瑶
    Guāng Yáo
    Tia sáng của ngọc.
    29 Sở Tiêu 所逍
    Suǒ Xiāo
    Chốn an nhàn, không bó buộc tự tại.
    30 Sơn Lâm 山林
    Shān Lín
    Núi rừng bạt ngàn.
    31 Tán Cẩm 赞锦
    Zàn Jǐn
    Quý báu giống như mảnh thổ cẩm. Đáng được tán dương, khen ngợi.
    32 Tân Vinh 新荣
    Xīn Róng
    Sự phồn vượng mới trỗi dậy.
    33 Thanh Di 清怡
    Qīng Yí
    Hòa nhã, thanh bình.
    34 Thiệu Huy 绍辉
    Shào Huī
    绍: Nối tiếp, kế thừa; 辉: Huy hoàng, rực rỡ, xán lạn.
    35 Tiêu Chiến 肖战
    Xiào Zhàn
    Chiến đấu cho tới cùng.
    36 Tinh Húc 星旭
    Xīng Xù
    Ngôi sao đang tỏa sáng.
    37 Trạch Dương 泽洋
    Zé Yáng
    Biển rộng.
    38 Trình Tranh 程崢
    Chéng Zhēng
    Sống có khuôn phép, tài hoa bạt tụy.
    39 Triều Vũ 晧宇
    Hào Yǔ
    Diện mạo phi phàm, không gian rộng lớn.
    40 Trục Lưu 逐流
    Zhú Liú
    Cuốn theo dòng nước.
    41 Tử Dương 紫阳
    Zǐ Yáng
    Mặt trời màu tím – ngụ ý Mặt trời đang đỉnh cao.
    42 Tử Đằng 子腾
    Zi Téng
    Ngao du bốn phương, việc mà đấng nam tử hán nên làm.
    43 Tu Kiệt 修杰
    Xiū Jié
    Tu: Mô tả dáng hình người dong dỏng cao; và Kiệt: Chỉ người  xuất sắc, tài giỏi.
    44 Tử Sâm 子琛
    Zi Chēn
    Đứa con nâng niu.
    45 Tư Truy 思追
    Sī Zhuī
    Truy tìm ký ức.
    46 Tử Văn 子聞
    Zi Wén
    Người hiểu biết rộng, giàu tri thức.
    47 Tuấn Hào 俊豪
    Jùn Háo
    Người có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất.
    48 Tuấn Lãng 俊朗
    Jùn Lǎng
    Khôi ngô tuấn tú, sáng sủa.
    49 Tuấn Triết 俊哲
    Jùn Zhé
    Người có tài trí hơn người, sáng suốt.
    50 Vân Hi 云煕
    Yún Xī
    Tự tại như mây phiêu dạt khắp nơi nơi, phơi mình dưới ánh nắng ngắm nhìn thiên hạ.
    51 Vĩ Kỳ 伟祺
    Wěi Qí
    伟: Vĩ đại, 祺: May mắn, cát tường.
    52 Vĩ Thành 伟诚
    Wěi Chéng
    Vĩ đại, sự chân thành.
    53 Việt Bân 越彬
    Yuè Bīn
    彬: Văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn.
    54 Việt Trạch 越泽
    Yuè Zé
    泽: Nguồn nước to lớn.
    55 Vong Cơ 忘机
    Wàng Jī
    Lòng không tạp niệm.
    56 Vu Quân 芜君
    Wú Jūn
    Chúa tể một vùng cỏ hoang.
  5. Vài ví dụ tên hay cho Nữ

    TT Tên tiếng Việt Chữ Trung Phiên âm Ý nghĩa tên Trung Quốc đẹp
    1 Á Hiên 亚轩
    Yà Xuān
    Khí chất hiên ngang. Thể hiện những điều sáng lạng, vươn cao, vươn xa hơn.
    2 Ánh Nguyệt 映月
    Yìng Yuè
    Là sự phản chiếu của ánh sáng mặt trăng.
    3 Bạch Dương 白羊
    Bái Yáng
    Con cừu trắng non nớt, ngây thơ, trong veo. Đáng được âu yếm, che chở.
    4 Bội Sam 琲杉
    Bèi Shān
    Bảo bối, quý giá như miếng ngọc bội.
    5 Cẩn Mai 瑾梅
    Jǐn Méi
    瑾: Đẹp như ngọc, 梅: Hoa mai.
    6 Cẩn Y 谨意
    Jǐn Yì
    Đây là người có tính chu đáo, kỹ càng.
    7 Châu Sa 珠沙
    Zhū Shā
    Ngọc trai và cát, đây là những món quà quý giá từ biển cả.
    8 Chỉ Nhược 芷若
    Zhǐ Ruò
    Vẻ đẹp cây thảo dược.
    9 Di Giai 怡佳
    Yí Jiā
    Phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong.
    10 Giai Kỳ 佳琦
    Jiā Qí
    Mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp.
    11 Giai Tuệ 佳慧
    Jiā Huì
    Tài chí, thông minh vẹn toàn.
    12 Hải Quỳnh 海琼
    Hǎi Qióng
    琼: Một loại ngọc đẹp.
    13 Hâm Đình 歆婷
    Xīn Tíng
    歆: Vui vẻ, 婷: Tươi đẹp, xinh đẹp.
    14 Hân Nghiên 欣妍
    Xīn Yán
    Xinh đẹp, vui vẻ.
    15 Hi Văn 熙雯
    Xī Wén
    Đám mây xinh đẹp.
    16 Hiểu Khê 曉溪
    Xiǎo Xī
    Chỉ sự thông tuệ, hiểu rõ mọi thứ.
    17 Hiểu Tâm 晓心
    Xiǎo Xīn
    Người luôn sống tình cảm, hiểu người khác.
    18 Hồ Điệp 蝴蝶
    Hú Dié
    Bươm bướm. Giữa chốn bồng lai – tiên cảnh.
    19 Họa Y 婳祎
    Huà Yī
    Thùy mị, xinh đẹp.
    20 Kha Nguyệt 珂玥
    Kē Yuè
    珂: Ngọc thạch, 玥: Ngọc trai thần.
    21 Lộ Khiết 露洁
    Lù Jié
    Trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương.
    22 Mộng Phạn 梦梵
    Mèng Fàn
    梵: Thanh tịnh.
    23 Mỹ Lâm 美琳
    Měi Lín
    Xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát.
    24 Mỹ Liên 美莲
    Měi Lián
    Xinh đẹp như hoa sen.
    25 Nghiên Dương 妍洋
    Yán Yáng
    Biển xinh đẹp.
    26 Ngọc Trân 玉珍
    Yù Zhēn
    Trân quý như ngọc.
    27 Nguyệt Thảo 月草
    Yuè Cǎo
    Ánh trăng sáng trên thảo nguyên.
    28 Nguyệt Thiền 月婵
    Yuè Chán
    Xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh đèn trăng.
    29 Ngữ Yên 语嫣
    Yǔ yān
    Người phụ nữ có nụ cười đẹp.
    30 Nhã Tịnh 雅静
    Yǎ Jìng
    Điềm đạm nho nhã, thanh nhã.
    31 Như Tuyết 茹雪
    Rú Xuě
    Xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết.
    32 Nhược Vũ 若雨
    Ruò Yǔ
    Giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ.
    33 Ninh Hinh 宁馨
    Níng Xīn
    Ấm áp, yên lặng.
    34 Quân Dao 珺瑶
    Jùn Yáo
    珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp.
    35 Thần Phù 晨芙
    Chén Fú
    Hoa sen lúc bình minh.
    36 Thanh Hạm 清菡
    Qīng Hàn
    Thanh tao như đóa sen.
    37 Thanh Nhã 清雅
    Qīng Yǎ
    Nhã nhặn, thanh khiết.
    38 Thi Hàm 诗涵
    Shī Hán
    Có tài văn chương, có nội hàm.
    39 Thi Nhân 诗茵
    Shī Yīn
    Nho nhã, lãng mạn.
    40 Thi Tịnh 诗婧
    Shī Jìng
    Xinh đẹp như thi họa.
    41 Thịnh Hàm 晟涵
    Chéng Hán
    晟: Ánh sáng rực rỡ, 涵: Bao dung.
    42 Thịnh Nam 晟楠
    Chéng Nán
    晟: Ánh sáng rực rỡ, 楠: Kiên cố, vững chắc.
    43 Thư Di 书怡
    Shū Yí
    Dịu dàng nho nhã, được lòng người.
    44 Thục Tâm 淑心
    Shū Xīn
    Cô gái đoan trang, đức hạnh, hiền thục, tâm tính nhu mì, nhẹ nhàng.
    45 Thường Hỉ 嫦曦
    Cháng Xī
    Người con gái dung mạo đẹp như Hằng Nga, mỗi ngày đều vui vẻ.
    46 Tiêu Lạc 逍樂
    Xiāo Lè
    Âm thanh tự tại, phiêu diêu.
    47 Tĩnh Anh 靜瑛
    Jìng Yīng
    Lặng lẽ tỏa sáng ví ánh ngọc.
    48 Tịnh Hương 静香
    Jìng Xiāng
    Người con gái điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp.
    49 Tịnh Kỳ 静琪
    Jìng Qí
    An tĩnh, ngoan ngoãn.
    50 Tịnh Thi 婧诗
    Jìng Shī
    Người con gái thông minh có tài.
    51 Tú Ảnh 秀影
    Xiù Yǐng
    Thanh tú, xinh đẹp.
    52 Tư Duệ 思睿
    Sī Ruì
    Người con gái thông minh.
    53 Tư Hạ 思暇
    Sī Xiá
    Vô tư, vô lo vô nghĩ. Không vướng bận điều gì, tâm không toan tính.
    54 Tú Linh 秀零
    Xiù Líng
    Mưa lác đác trên ruộng lúa. Dự là vụ mùa bội thu như trong mong muốn. Thể hiện sự tươi tốt, mưa thuận gió hòa.
    55 Tử Yên 子安
    Zi Ān
    Cuộc đời bình yên, không sóng gió.
    56 Tuyết Lệ 雪丽
    Xuě Lì
    Đẹp đẽ như tuyết.
    57 Tuyết Nhàn 雪娴
    Xuě Xián
    Nhã nhặn, thanh tao, hiền thục.
    58 Uyển Đình 婉婷
    Wǎn Tíng
    Hòa mục, tốt đẹp, ôn hòa.
    59 Uyển Đồng 婉瞳
    Wǎn Tóng
    Người sở hữu đôi mắt đẹp, có chiều sâu, duyên dáng và uyển chuyển.
    60 Uyển Dư 婉玗
    Wǎn Yú
    Xinh đẹp, ôn thuận.
    61 Vũ Đình 雨婷
    Yǔ Tíng
    Thông minh, dịu dàng, xinh đẹp.
    62 Vũ Gia 雨嘉
    Yǔ Jiā
    Thuần khiết, ưu tú.
    63 Y Cơ 医机
    Yī Jī
    Tâm hướng thiện, chuyên chữa bệnh cứu người.
    64 Y Na 依娜
    Yī Nà
    Phong thái xinh đẹp.
  6. Tên trong tiếng Trung cho Game vài ví dụ

    Xem danh sách ở dưới để kiếm một cái tên tiếng Trung hay hoặc làm tên cổ trang Trung Quốc cho nữ trong game nhé.

    Bạch Lăng Lăng
    Bạch Uyển Nhi
    Bách Lý Thiên Lan
    Bạch Vô Hà
    Băng Ngân Tuyết
    Cẩn Duệ Dung
    Châu Nguyệt Minh
    Dạ Nguyệt
    Diệp Băng Băng
    Dương Ngọc Tuyết
    Đào Nguyệt Giang
    Đoàn Tiểu Hy
    Đường Bích Vân
    Gia Linh
    Hạ Giang
    Hà Tĩnh Hy
    Hàn Băng Nghi
    Hàn Kỳ Âm
    Hàn Tĩnh Chi
    Hắc Nguyệt
    Lạc Tuyết Giang
    Lam Tuyết Y
    Lãnh Cơ Uyển
    Lãnh Hàn Thiên Băng
    Liễu Huệ Di
    Lục Hy Tuyết
    Lưu Ngọc Hương
    Mạc Nhược Doanh
    Mạc Quân Nguyệt
    Mộc Khinh Ưu
    Nam Cung Nguyệt
    Nhiếp Vô Ưu
    Nhược Hy Ái Linh
    Phong Nguyệt
    Phong Nhan Bạch
    Tà Uyển Như
    Tuyết Linh Linh
    Tử Hàn Tuyết
    Thẩm Nhược Giai
    Thiên Kỳ Nhan
    Thiên Thư Ngọc Hân
    Vân Lạc Phong
    Y Trân

    Dành cho nam:

    Danh sách tên Hán Việt hay trong game, họ và tên tiếng Trung hay cho Facebook. Ngoài ra còn có thể để giống tên cổ trang hay cho nam, độc nhất vô nhị.

    An Vũ Phong
    Âu Dương Hàn Thiên
    Bạch Doanh Trần
    Bạch Kỳ Thiên
    Bạch Phong Thần
    Bạch Tuấn Dật
    Bắc Thần Vô Kỳ
    Băng Hàn Chi Trung
    Băng Vũ Hàn
    Cố Tư Vũ
    Cửu Hàn
    Cửu Minh Tư Hoàng
    Chi Vương Nguyệt Dạ
    Chu Hắc Minh
    Chu Tử Hạ
    Dạ Chi Vũ Ưu
    Dạ Thiên
    Diệp Chi Lăng
    Diệp Linh Phong
    Dương Hàn Phong
    Độc Cô Tư Thần
    Giang Hải Vô Sương
    Hàn Băng Phong
    Hoàng Trạch Minh
    Hắc Mộc Vu
    Huân Tử Phong
    Huân Vu Nhất
    Huyết Bạch Vũ Thanh
    Huyết Tử Thiên Vương
    Lãnh Hàn Thiên Lâm
    Lăng Phong Sở
    Lăng Triệt
    Lưu Tinh Vũ
    Mạc Phong Tà
    Mai Trạch Lăng
    Mạn Châu Sa Hoàng
    Mặc Nhược Vân Dạ
    Mặc Thi Phàm
    Minh Hạo Kỳ
    Mộ Thần Dật
    Nguyệt Dực
    Nhất Tiếu Chi Vương
    Phong Nghi Diệp Lâm
    Phúc Tử Minh
    Phượng Tư Sở
    Quan Thượng Phong
    Tát Na Đặc Tư
    Tuyết Kỳ Phong Lãnh
    Tử Dịch Quân Nguyệt
    Tử Lệ Hàn Khiết
    Triệt Vân Thiên
    Ưu Vô Song Hoàng
    Vô Hi Triệt
    Vu Tử Ân
    Vương Đình Mặc
    Vương Khuynh Quyết Ngọc

  7. Tên tiếng Trung theo mệnh phong thủy ngũ hành

    MỆNH KIM

    TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
    1 端
    Duān
    ĐOAN
    2 夜
    Yè
    DẠ
    3 美
    Měi
    MỸ
    4 贤
    Xián
    HIỀN
    5 原
    Yuán
    NGUYÊN
    6 胜
    Shèng
    THẮNG
    7 银
    Yín
    NGÂN
    8 卿
    Qīng
    KHANH
    9 终
    Zhōng
    CHUNG
    10 儿
    Ér
    NHI
    11 妝
    Zhuāng
    TRANG
    12 串
    Chuàn
    XUYẾN
    13 钱
    Qián
    TIỀN
    14 欣
    Xīn
    HÂN
    15 峰, 风
    Fēng
    PHONG
    16 韦
    Wéi
    VI
    17 芸
    Yún
    VÂN
    18 尹
    Yǐn
    DOÃN
    19 陸
    Lù
    LỤC
    20 凤
    Fèng
    PHƯỢNG
    21 世
    Shì
    THẾ
    22 友
    Yǒu
    HỮU
    23 心
    Xīn
    TÂM

    MỆNH MỘC

    TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
    1 波
    Bō
    BA
    2 百
    Bǎi
    BÁCH
    3 本
    Běn
    BẢN
    4 柄
    Bǐng
    BÍNH
    5 平
    Píng
    BÌNH
    6 芝
    Zhī
    CHI
    7 珠
    Zhū
    CHU
    8 菊
    Jú
    CÚC
    9 工
    Gōng
    CUNG
    10 桃
    Táo
    ĐÀO
    11 杜
    Dù
    ĐỖ
    12 东
    Dōng
    ĐÔNG
    13 行
    Xíng
    HẠNH
    14 香
    Xiāng
    HƯƠNG
    15 魁
    Kuí
    KHÔI
    16 淇
    Qí
    KỲ
    17 纪
    Jì
    KỶ
    18 蓝
    Lán
    LAM
    19 林
    Lín
    LÂM
    20 兰
    Lán
    LAN
    21 黎
    Lí
    LÊ
    22 柳 /蓼
    Liǔ /
    Liǎo
    LIỄU
    23 李
    Li
    LÝ
    24 梅
    Méi
    MAI
    25 南
    Nán
    NAM
    26 人
    Rén
    NHÂN
    27 福
    Fú
    PHÚC
    28 芳
    Fāng
    PHƯƠNG
    29 关
    Guān
    QUAN
    30 贵
    Guì
    QUÝ
    31 琼
    Qióng
    QUỲNH
    32 森
    Sēn
    SÂM
    33 丑
    Chǒu
    SỬU
    34 草
    Cǎo
    THẢO
    35 书
    Shū
    THƯ
    36 萧
    Xiāo
    TIÊU
    37 茶
    Chá
    TRÀ
    38 竹
    Zhú
    TRÚC
    39 松
    Sōng
    TÙNG
    40 春
    Chūn
    XUÂN



    MỆNH THỦY

    TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt Nam
    1 安
    Ān
    AN
    2 伯
    Bó
    BÁ
    3 冰
    Bīng
    BĂNG
    4 海
    Hǎi
    BIỂN, HẢI
    5 裴
    Péi
    BÙI
    6 工
    Gōng
    CUNG
    7 疆
    Jiāng
    CƯƠNG
    8 名
    Míng
    DANH
    9 道
    Dào
    ĐẠO
    10 团
    Tuán
    ĐOÀN
    11 童
    Tóng
    ĐỒNG
    12 余
    Yú
    DƯ
    13 江
    Jiāng
    GIANG
    14 交
    Jiāo
    GIAO
    15 甲
    Jiǎ
    GIÁP
    16 何
    Hé
    HÀ
    17 韩
    Hán
    HÀN
    18 后
    Hòu
    HẬU
    19 侠
    Xiá
    HIỆP
    20 胡
    Hú
    HỒ
    21 花
    Huā
    HOA
    22 环
    Huán
    HOÀN
    23 亥
    Hài
    HỢI
    24 会
    Huì
    HỘI
    25 合
    Hé
    HỢP
    26 兴
    Xìng
    HƯNG
    27 啓 (启)
    Qǐ
    KHẢI
    28 凯
    Kǎi
    KHẢI
    29 庆
    Qìng
    KHÁNH
    30 科
    Kē
    KHOA
    31 圭
    Guī
    KHUÊ
    32 羌
    Qiāng
    KHƯƠNG
    33 翘
    Qiào
    KIỀU
    34 淇
    Qí
    KỲ
    35 丽
    Lì
    LỆ
    36 湾
    Wān
    LOAN
    37 伦
    Lún
    LUÂN
    38 俄
    É
    NGA
    39 人
    Rén
    NHÂN
    40 如
    Rú
    NHƯ
    41 绒
    Róng
    NHUNG
    42 菲
    Fēi
    PHI
    43 军
    Jūn
    QUÂN
    44 决
    Jué
    QUYẾT
    45 创
    Chuàng
    SÁNG
    46 鸧
    Cāng
    THƯƠNG
    47 怆
    Chuàng
    THƯƠNG
    48 水
    Shuǐ
    THỦY
    49 仙
    Xiān
    TIÊN
    50 进
    Jìn
    TIẾN
    51 信
    Xìn
    TÍN
    52 全
    Quán
    TOÀN
    53 孙
    Sūn
    TÔN
    54 壮
    Zhuàng
    TRÁNG
    55 智
    Zhì
    TRÍ
    56 赵
    Zhào
    TRIỆU
    57 貞
    Zhēn
    TRINH
    58 重
    Zhòng
    TRỌNG
    59 宣
    Xuān
    TUYÊN
    60 鸳
    Yuān
    UYÊN
    61 苑
    Yuàn
    UYỂN
    62 武
    Wǔ
    VÕ, VŨ
    63 羽
    Yǔ
    VŨ



    MỆNH HỎA

    TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
    1 映
    Yìng
    ÁNH
    2 柄
    Bǐng
    BÍNH
    3 背
    Bèi
    BỘI
    4 锦
    Jǐn
    CẨM
    5 高
    Gāo
    CAO
    6 丹
    Dān
    ĐAN
    7 登
    Dēng
    ĐĂNG
    8 灯
    Dēng
    ĐĂNG
    9 点
    Diǎn
    ĐIỂM
    10 德
    Dé
    ĐỨC
    11 蓉
    Róng
    DUNG
    12 羊
    Yáng
    DƯƠNG
    13 杨
    Yáng
    DƯƠNG
    14 夏
    Xià
    HẠ
    15 侠
    Xiá
    HIỆP
    16 奂
    Huàn
    HOÁN
    17 红
    Hóng
    HỒNG
    18 勋
    Xūn
    HUÂN
    19 雄
    Xióng
    HÙNG
    20 辉
    Huī
    HUY
    21 玄
    Xuán
    HUYỀN
    22 金
    Jīn
    KIM
    23 泠
    Líng
    LINH
    24 芦
    Lú
    LÔ
    25 刘
    Liú
    LƯU
    26 璃
    Lí
    LY
    27 明
    Míng
    MINH
    28 南
    Nán
    NAM
    29 日
    Rì
    NHẬT
    30 然
    Rán
    NHIÊN
    31 光
    Guāng
    QUANG
    32 创
    Chuàng
    SÁNG
    33 泰
    Tài
    THÁI
    34 青
    Qīng
    THANH
    35 秋
    Qiū
    THU
    36 陈
    Chén
    TRẦN
    37 韦
    Wēi
    VI
    38 安
    Ān
    YÊN



    MỆNH THỔ

    TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
    1 英
    Yīng
    ANH
    2 白
    Bái
    BẠCH
    3 冯
    Féng
    BẰNG
    4 宝
    Bǎo
    BẢO
    5 八
    Bā
    BÁT
    6 碧
    Bì
    BÍCH
    7 朱
    Zhū
    CHÂU
    8 昆
    Kūn
    CÔN
    9 公
    Gōng
    CÔNG
    10 大
    Dà
    ĐẠI
    11 邓
    Dèng
    ĐẶNG
    12 田
    Tián
    ĐIỀN
    13 叶
    Yè
    DIỆP
    14 妙
    Miào
    DIỆU
    15 丁
    Dīng
    ĐINH
    16 度
    Dù
    ĐỘ
    17 甲
    Jiǎ
    GIÁP
    18 和
     Hé
    HÒA
    19 黄
    Huáng
    HOÀNG
    20 训
    Xun
    HUẤN
    21 圭
    Guī
    KHUÊ
    22 坚
    Jiān
    KIÊN
    23 杰
    Jié
    KIỆT
    24 淇
    Qí
    KỲ
    25 乐
    Lè
    LẠC
    26 龙
    Lóng
    LONG
    27 李
    Li
    LÝ
    28 议
    Yì
    NGHỊ
    29 严
    yán
    NGIÊM
    30 玉
    Yù
    NGỌC
    31 军
    Jūn
    QUÂN
    32 山
    Shān
    SƠN
    33 石
    Shí
    THẠCH
    34 申
    Shēn
    THÂN
    35 城, 成, 诚
    Chéng
    THÀNH
    36 草
    Cǎo
    THẢO

Chúc các bạn thành công.

Previous Post

Function về giá wordpress

Next Post

Sửa lỗi Because app requires SDK version >=2.15.1 <3.0.0 version solving failed

Mai Linh

Mai Linh

chuyên wordpress, function, php, code, ...

Next Post

Sửa lỗi Because app requires SDK version >=2.15.1 <3.0.0 version solving failed

No Result
View All Result

Bài viết mới

  • Một mẫu slider đẹp
  • Cách tạo vị trí menu wordpress
  • Khai báo custom post type trong wordpress
  • Sửa lỗi Because app requires SDK version >=2.15.1 <3.0.0 version solving failed
  • Cách đặt nhân vật tiếng trung phồn thể cho game Jx3 Quốc tế

Phản hồi gần đây

    Chuyên mục

    • Bảo mật website
    • Bẻ khóa theme plugin
    • Cắt giấy
    • Chụp ảnh
    • Chụp ảnh sản phẩm
    • Code tiện ích cho website
    • Code trang trí mở rộng
    • Công cụ Tools
    • Công nghệ
    • CSS
    • Digital Marketing
    • Function
    • Game Jx2
    • Game Jx3
    • Game Online
    • Gian hàng online
    • Hosting
    • HTML
    • Instagram
    • Kirigami
    • Kirigami 0 độ
    • Kirigami 180 độ
    • Kirigami 360 độ
    • Kirigami 90 độ
    • Mã độc hại website
    • Marketing Online
    • Máy chủ ảo VPS
    • Origami
    • Paper Craft
    • Phần mềm máy tính cơ bản
    • Php
    • Quilling
    • SEO
    • SEO Offpage
    • SEO Onpage
    • Share theme plugin
    • Shopee
    • Sửa ảnh
    • Tăng doanh thu bán hàng
    • Tên miền
    • Thông tin thế giới của tôi
    • Tối ưu tốc độ web
    • Windows
    • Wordpress

    Recent News

    Một mẫu slider đẹp

    29 Tháng Sáu, 2023

    Cách tạo vị trí menu wordpress

    20 Tháng Tư, 2023
    • Giới thiệu
    • Quảng cáo
    • Bảo mật
    • Liên hệ

    © 2019 Thế Giới Của Tôi - Thiết kế & xây dựng bởi Ngôi Nhà Web.vn.

    No Result
    View All Result
    • Thế giới của tôi
    • Công nghệ
    • Nghệ thuật
    • Giải trí
    • Chế tạo Diy
    • Video
    • Phòng trưng bày
    • Quảng cáo

    © 2019 Thế Giới Của Tôi - Thiết kế & xây dựng bởi Ngôi Nhà Web.vn.