Hôm nay mình có chuẩn bị tạo một nhân vật Đao Tông để tham gia môn phái mới chào mừng bản 120 cấp. Sẵn tiện hướng dẫn luôn cho các bạn về cách đặt tên nhân vật.
-
Giới thiệu cơ bản về các bước đặt tên cho nhân vật Jx3
Bước 1 bạn chọn tên cần đặt cho nhân vật của mình bằng bảng tên tiếng trung giản thể có trong bài này
Bước 2 ví dụ bạn muốn đặt tên như Vương Mạnh Hiên thì các bạn tra bảng tên tiếng trung ghép lại theo thứ tự
Vương là 王
Mạnh là 孟
Hiên là 萱
Tên đầy đủ Vương Mạnh Hiên ghép đầy đủ thứ tự là 王孟萱
Bước 3 vì lý do tên ở trên vừa ghép là chữ giản thể trung quốc nên để sử dụng trong game ta cần phải thao tác sao chép cụm tên nhân vật 王孟萱 . Sau đó mở Google phần dịch. Bạn chọn dịch từ tiếng trung giản thể sang tiếng trung phồn thể.
Kết quả sau khi dịch ra tiếng trung phồn thể của Vương Mạnh Hiên là 王孟萱
Bước 4 là bạn chép cụm từ tên đặt nhân vật vào khung đặt tên nhân vật là được. Nếu tên bị trùng hay đã sử dụng thì bạn cần đặt lại tên khác nhé. Và để kinh nghiệm dễ nhất là bạn nên đặt trước tầm 3 hay 4 cái tên. Không được tên này thì sử dụng ngay tên khác.
Kinh nghiệm thêm là bạn nên đặt tên kiểu 3 chữ cái hay 4 chữ cái. Vì 2 chữ cái hay bị trùng tên nhân vật nhé. Tên đặt hay thì cần hợp lý với nhân vật mà ta chơi, ý mình đây là chơi Nam thì tên hơn Nam 1 chút, hoặc tên nữ thì bạn nên chơi nhân vật nữ.
Và video ngày hôm nay mình đặt tên nhân vật là Đao Thanh Ảnh Nguyệt Đao Thánh Ảnh Nguyệt 刀清影月 phồn thể sau khi dịch là 刀清影月 -
Các Họ trong tiếng Trung
Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung Bùi Péi 裴 Cao Gāo 高 Châu Zhōu 周 Chiêm Zhàn 占 Chúc Zhù 祝 Chung Zhōng 钟 Dương Yáng 杨 Đàm Tán 谭 Đặng Dèng 邓 Đinh Dīng 丁 Đoàn Duàn 段 Đỗ Dù 杜 Đồng Tóng 童 Hà Hé 河 Hàm Hán 含 Hồ Hú 胡 Huỳnh (Hoàng) Huáng 黄 Kim Jīn 金 Khổng Kǒng 孔 Khúc Qū 曲 Lâm Lín 林 Lê Lí 黎 Lý Li 李 Vương Wáng 王 Linh Líng 羚 Lô Lú 芦 Lương Liáng 梁 Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung Lưu Liú 刘 Mai Méi 枚 Mông Méng 蒙 Ning Níng 宁 Nông Nóng 农 Nghiêm Yán 严 Ngô Wú 吴 Nguyễn Ruǎn 阮 Vũ (Võ) Wǔ 武 Phạm Fàn 范 Phan Fān 番 Quách Guō 郭 Quản Guǎn 管 Tạ Xiè 谢 Tào Cáo 曹 Tiêu Xiāo 萧 Tô Sū 苏 Tôn Sūn 孙 Tống Sòng 宋 Thái Cài 蔡 Trần Chen 陈 Triệu Zhào 赵 Trịnh Zhèng 郑 Trương Zhang 张 Uông Wāng 汪 Văn Wén 文 Vi Wēi 韦 -
Tên trong tiếng Trung
Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung An An 安 Anh Yīng 英 Ảnh Yǐng 影 Ánh Yìng 映 Ân Ēn 恩 Ẩn Yǐn 隐 Ấn Yìn 印 Ba Bō 波 Bá Bó 伯 Bách Bǎi 百 Bạch Bái 白 Ban Bān 班 Bản Běn 本 Bảo Bǎo 宝 Bát Bā 八 Bảy Qī 七 Bắc Běi 北 Băng Bīng 冰 Bằng Féng 冯 Bé Bì 閉 Bích Bì 碧 Biên Biān 边 Binh Bīng 兵 Bình Píng 平 Bính Bǐng 柄 Bối Bèi 贝 Bội Bèi 背 Bùi Péi 裴 Bửu Bǎo 宝 Ca Gē 歌 Cảnh Jǐng 景 Cao Gāo 高 Cát Jí 吉 Cầm Qín 琴 Cẩm Jǐn 锦 Cận Jìn 近 Cầu Qiú 球 Côn Kūn 昆 Công Gōng 公 Cúc Jú 菊 Cung Gōng 工 Cừ Bàng 棒 Cương Jiāng 疆 Cường Qiáng 强 Cửu Jiǔ 九 Chánh Zhèng 正 Chấn Zhèn 震 Châu Zhū 朱 Chi Zhī 芝 Chí Zhì 志 Chiến Zhàn 战 Chiểu Zhǎo 沼 Chinh Zhēng 征 Chỉnh Zhěng 整 Chính Zhèng 正 Chu Zhū 珠 Chuẩn Zhǔn 准 Chúc Zhù 祝 Chung Zhōng 终 Chúng Zhòng 众 Chuyên Zhuān 专 Chư Zhū 诸 Chưng Zhēng 征 Chương Zhāng 章 Chưởng Zhǎng 掌 Dạ Yè 夜 Danh Míng 名 Dân Mín 民 Dần Yín 寅 Dậu Yǒu 酉 Diễm Yàn 艳 Diễn Yǎn 演 Diện Miàn 面 Diệp Yè 叶 Diệu Miào 妙 Dinh Yíng 营 Dịu Róu 柔 Doãn Yǐn 尹 Doanh Yíng 嬴 Du Yóu 游 Dục Yù 育 Dung Róng 蓉 Dũng Yǒng 勇 Dụng Yòng 用 Duy Wéi 维 Duyên Yuán 缘 Duyệt Yuè 阅 Dư Yú 余 Dự Xū 吁 Dương Yáng 羊 Dưỡng Yǎng 养 Dương Yáng 杨 Đại Dà 大 Đam Dān 担 Đàm Tán 谈 Đảm Dān 担 Đạm Dàn 淡 Đan Dān 丹 Đảng Dǎng 党 Đào Táo 桃 Đảo Dǎo 岛 Đạo Dào 道 Đạt Dá 达 Đắc De 得 Đăng Dēng 登 Đăng Dēng 灯 Đẳng Děng 等 Đặng Dèng 邓 Đấu Dòu 斗 Đích Dí 嫡 Địch Dí 狄 Điềm Tián 恬 Điểm Diǎn 点 Điền Tián 田 Điển Diǎn 典 Điện Diàn 电 Điệp Dié 蝶 Điều Tiáo 条 Đinh Dīng 丁 Đình Tíng 庭 Đính Dìng 订 Định Dìng 定 Đoài Duì 兑 Đoan Duān 端 Đoàn Tuán 团 Đô Dōu 都 Đỗ Dù 杜 Độ Dù 度 Đôn Dūn 惇 Đông Dōng 东 Đồng Tóng 仝 Động Dòng 洞 Đức Dé 德 Được De 得 Đường Táng 唐 Gấm Jǐn 錦 Gia Jiā 嘉 Giang Jiāng 江 Giao Jiāo 交 Giáp Jiǎ 甲 Giới Jiè 界 Hà Hé 何 Hạ Xià 夏 Hải Hǎi 海 Hàn Hán 韩 Hán Hàn 汉 Hành Xíng 行 Hạnh Xíng 行 Hào Háo 豪 Hảo Hǎo 好 Hạo Hào 昊 Hằng Héng 姮 Hân Xīn 欣 Hậu Hòu 后 Hiên Xuān 萱 Hiền Xián 贤 Hiển Xiǎn 显 Hiến Xiàn 献 Hiện Xiàn 现 Hiệp Xiá 侠 Hiểu Xiào 孝 Hiệu Xiào 校 Hinh Xīn 馨 Hoa Huā 花 Hòa Hé 和 Hỏa Huǒ 火 Hóa Huà 化 Hoạch Huò 获 Hoài Huái 怀 Hoan Huan 欢 Hoàn Huán 环 Hoán Huàn 奂 Hoạn Huàn 宦 Hoàng Huáng 黄 Hoành Héng 横 Hoạt Huó 活 Học Xué 学 Hồ Hú 湖 Hồi Huí 回 Hối Huǐ 悔 Hội Huì 会 Hồng Hóng 红 Hợi Hài 亥 Hợp Hé 合 Huân Xūn 勋 Huấn Xun 训 Huế Huì 喙 Huệ Huì 惠 Hùng Xióng 雄 Huy Huī 辉 Huyền Xuán 玄 Huyện Xiàn 县 Huynh Xiōng 兄 Huỳnh Huáng 黄 Hứa 许佳琪 许 Hưng Xìng 兴 Hương Xiāng 香 Hường Hóng 红 Hưởng Xiǎng 响 Hướng Xiàng 向 Hưu Xiū 休 Hữu You 友 Hựu Yòu 又 Kết Jié 结 Kiên Jiān 坚 Kiệt Jié 杰 Kiều Qiào 翘 Kim Jīn 金 Kính Jìng 敬 Kỳ Qí 淇 Kỷ Jì 纪 Kha Kē 轲 Khả Kě 可 Khải Kǎi 凯 Khang Kāng 康 Khanh Qīng 卿 Khánh Qìng 庆 Khâm Qīn 钦 Khẩu Kǒu 口 Khiêm Qiān 谦 Khiết Jié 洁 Khoa Kē 科 Khỏe Hǎo 好 Khôi Kuì 魁 Khuất Qū 屈 Khuê Guī 圭 Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung Khuyên Quān 圈 Khuyến Quàn 劝 Lã (Lữ) Lǚ 吕 Lạc Lè 乐 Lai Lái 来 Lại Lài 赖 Lam Lán 蓝 Lành Lìng 令 Lãnh Lǐng 领 Lăng Líng 陵 Lâm Lín 林 Lân Lín 麟 Len Lián 縺 Lê Lí 黎 Lễ Lǐ 礼 Lệ Lì 丽 Li Máo 犛 Lịch Lì 历 Liên Lián 莲 Liễu Liǔ 柳 Linh Líng 泠 Loan Wān 湾 Long 龙 Lóng Lộc Lù 禄 Lợi Lì 利 Lụa Chóu 绸 Luân Lún 伦 Luận Lùn 论 Lục Lù 陸 Luyến Liàn 恋 Lực Lì 力 Lương Liáng 良 Lượng Liàng 亮 Lưu Liú 刘 Ly Lí 璃 Lý Li 李 Mã Mǎ 马 Mai Méi 梅 Mạnh Mèng 孟 Mận Li 李 Mậu Mào 贸 Mây Yún 云 Mến Miǎn 缅 Mị Mī 咪 Mịch Mi 幂 Miên Mián 绵 Minh Míng 明 Mổ Pōu 剖 Mơ Mèng 梦 My Méi 嵋 Mỹ Měi 美 Nam Nán 南 Ninh É 娥 Nữ Nǚ 女 Nương Niang 娘 Ngát Fù 馥 Ngân Yín 银 Nghệ Yì 艺 Nghị Yì 议 Nghĩa Yì 义 Ngoan Guāi 乖 Ngọc Yù 玉 Ngô Wú 吴 Ngộ Wù 悟 Nguyên Yuán 原 Nguyễn Ruǎn 阮 Nhã Yā 雅 Nhàn Xián 闲 Nhâm Rén 壬 Nhân Rén 人 Nhất Yī 一 Nhật Rì 日 Nhi Er 儿 Nhiên Rán 然 Nhung Róng 绒 Như Rú 如 Nhược Ruò 若 Phác Pǔ 朴 Phạm Fàn 范 Phan Fān 藩 Pháp Fǎ 法 Phi Fēi 菲 Phí Fèi 费 Phong Fēng 峰 Phong Fēng 风 Phù Fú 扶 Phú Fù 富 Phúc Fú 福 Phùng Féng 冯 Phụng Fèng 凤 Phương Fāng 芳 Phượng Fèng 凤 Quách Guō 郭 Quan Guān 关 Quang Guāng 光 Quảng Guǎng 广 Quân Jūn 军 Quế Guì 桂 Quốc Guó 国 Quý Guì 贵 Quyên Juān 娟 Quyền Quán 权 Quyết Jué 决 Quỳnh Qióng 琼 Sang Shuāng 瀧 Sáng Chuàng 创 Sâm Sēn 森 Sẩm Shěn 審 Sen Lián 莲 Song Shuāng 双 Sơn Shān 山 Sương Shuāng 霜 Tạ Xiè 谢 Tài Cái 才 Tào Cáo 曹 Tạo Zào 造 Tăng Céng 曾 Tân Xīn 新 Tấn Jìn 晋 Tiên Xian 仙 Tiến Jìn 进 Tiệp Jié 捷 Tín Xìn 信 Tình Qíng 情 Tịnh Jìng 净 Toàn Quán 全 Toản Zǎn 攒 Tô Sū 苏 Tôn Sūn 孙 Tú Sù 宿 Tuân Xún 荀 Tuấn Jùn 俊 Tuệ Huì 慧 Tùng Sōng 松 Tuyên Xuān 宣 Tuyền Xuán 璿 Tuyền Quán 泉 Tuyết Xuě 雪 Tư Xū 胥 Tư Sī 私 Tường Xiáng 祥 Tưởng Xiǎng 想 Tý Zi 子 Thạch Shí 石 Thái Tài 泰 Thám Tàn 探 Thanh Qīng 青 Thành Chéng 城 Thành Chéng 成 Thành Chéng 诚 Thạnh Shèng 盛 Thao Táo 洮 Thảo Cǎo 草 Thắm Shēn 深 Thắng Shèng 胜 Thần Shén 神 Thế Shì 世 Thi Shī 诗 Thị Shì 氏 Thiêm Tiān 添 Thiên Tiān 天 Thiền Chán 禅 Thiện Shàn 善 Thiệu Shào 绍 Thịnh Shèng 盛 Tho Qiū 萩 Thoa Chāi 釵 Thoại Huà 话 Thoan Jùn 竣 Thổ Tǔ 土 Thông Tōng 通 Thơ Shī 诗 Thơm Xiāng 香 Thu Qiū 秋 Thuận Shùn 顺 Thục Shú 熟 Thùy Chuí 垂 Thủy Shuǐ 水 Thúy Cuì 翠 Thụy Ruì 瑞 Thư Shū 书 Thương Cāng 鸧 Thương Chuàng 怆 Thượng Shàng 上 Trà Chá 茶 Trang Zhuāng 妝 Tráng Zhuàng 壮 Trâm Zān 簪 Trầm Chén 沉 Trần Chén 陈 Trí Zhì 智 Triển Zhǎn 展 Triết Zhé 哲 Triều Cháo 朝 Triệu Zhào 赵 Trinh Zhēn 贞 Trịnh Zhèng 郑 Trọng Zhòng 重 Trung Zhōng 忠 Trương Zhāng 张 Uyên Yuān 鸳 Uyển Yuàn 苑 Uyển Wǎn 婉 Văn Wén 文 Vân Yún 芸 Vấn Wèn 问 Vi Wéi 韦 Vĩ Wěi 伟 Viết Yuē 曰 Việt Yuè 越 Vinh Róng 荣 Vĩnh Yǒng 永 Vịnh Yǒng 咏 Võ Wǔ 武 Vũ Wǔ 武 Vũ Wǔ 羽 Vương Wáng 王 Vượng Wàng 旺 Vy Wéi 韦 Vỹ Wěi 伟 Xuân Chūn 春 Xuyên Chuān 川 Xuyến Chuàn 串 Ý Yì 意 Yên Ān 安 Yến Yàn 燕 -
Vài ví dụ tên hay cho Nam
-
Vài ví dụ tên hay cho Nữ
-
Tên trong tiếng Trung cho Game vài ví dụ
Xem danh sách ở dưới để kiếm một cái tên tiếng Trung hay hoặc làm tên cổ trang Trung Quốc cho nữ trong game nhé.
Bạch Lăng Lăng
Bạch Uyển Nhi
Bách Lý Thiên Lan
Bạch Vô Hà
Băng Ngân Tuyết
Cẩn Duệ Dung
Châu Nguyệt Minh
Dạ Nguyệt
Diệp Băng Băng
Dương Ngọc Tuyết
Đào Nguyệt Giang
Đoàn Tiểu Hy
Đường Bích Vân
Gia Linh
Hạ Giang
Hà Tĩnh Hy
Hàn Băng Nghi
Hàn Kỳ Âm
Hàn Tĩnh Chi
Hắc Nguyệt
Lạc Tuyết Giang
Lam Tuyết Y
Lãnh Cơ Uyển
Lãnh Hàn Thiên Băng
Liễu Huệ Di
Lục Hy Tuyết
Lưu Ngọc Hương
Mạc Nhược Doanh
Mạc Quân Nguyệt
Mộc Khinh Ưu
Nam Cung Nguyệt
Nhiếp Vô Ưu
Nhược Hy Ái Linh
Phong Nguyệt
Phong Nhan Bạch
Tà Uyển Như
Tuyết Linh Linh
Tử Hàn Tuyết
Thẩm Nhược Giai
Thiên Kỳ Nhan
Thiên Thư Ngọc Hân
Vân Lạc Phong
Y TrânDành cho nam:
Danh sách tên Hán Việt hay trong game, họ và tên tiếng Trung hay cho Facebook. Ngoài ra còn có thể để giống tên cổ trang hay cho nam, độc nhất vô nhị.
An Vũ Phong
Âu Dương Hàn Thiên
Bạch Doanh Trần
Bạch Kỳ Thiên
Bạch Phong Thần
Bạch Tuấn Dật
Bắc Thần Vô Kỳ
Băng Hàn Chi Trung
Băng Vũ Hàn
Cố Tư Vũ
Cửu Hàn
Cửu Minh Tư Hoàng
Chi Vương Nguyệt Dạ
Chu Hắc Minh
Chu Tử Hạ
Dạ Chi Vũ Ưu
Dạ Thiên
Diệp Chi Lăng
Diệp Linh Phong
Dương Hàn Phong
Độc Cô Tư Thần
Giang Hải Vô Sương
Hàn Băng Phong
Hoàng Trạch Minh
Hắc Mộc Vu
Huân Tử Phong
Huân Vu Nhất
Huyết Bạch Vũ Thanh
Huyết Tử Thiên Vương
Lãnh Hàn Thiên Lâm
Lăng Phong Sở
Lăng Triệt
Lưu Tinh Vũ
Mạc Phong Tà
Mai Trạch Lăng
Mạn Châu Sa Hoàng
Mặc Nhược Vân Dạ
Mặc Thi Phàm
Minh Hạo Kỳ
Mộ Thần Dật
Nguyệt Dực
Nhất Tiếu Chi Vương
Phong Nghi Diệp Lâm
Phúc Tử Minh
Phượng Tư Sở
Quan Thượng Phong
Tát Na Đặc Tư
Tuyết Kỳ Phong Lãnh
Tử Dịch Quân Nguyệt
Tử Lệ Hàn Khiết
Triệt Vân Thiên
Ưu Vô Song Hoàng
Vô Hi Triệt
Vu Tử Ân
Vương Đình Mặc
Vương Khuynh Quyết Ngọc -
Tên tiếng Trung theo mệnh phong thủy ngũ hành
MỆNH KIM
MỆNH MỘC
MỆNH THỦY
MỆNH HỎA
MỆNH THỔ
Chúc các bạn thành công.








